Máy Xử Lý Rác Thải Thực Phẩm Công Nghiệp CHINENG 8066 — Xả Thẳng, Tách Dầu, Giảm Thể Tích & Ủ Phân, 50–300 kg/ngày
2026-06-25
Máy Xử Lý Rác Thải Thực Phẩm Công Nghiệp CHINENG 8066 — Xả Thẳng, Tách Dầu, Giảm Thể Tích & Ủ Phân, 50–300 kg/ngày
CHINENG Thiết Bị Bếp Thương Mại | Tháng 6/2026 | 5 phút đọc
1. Bốn Loại Máy Xử Lý Rác Thực Phẩm
2. Dòng Xả Thẳng (50–300 kg/ngày)
3. Máy Tách Dầu-Nước-Cặn
4. Dòng Giảm Thể Tích (3 trong 1)
5. Máy Ủ Phân
6. Chọn Loại Nào Cho Bếp Của Bạn
7. Hỏi & Đáp
8. Yêu Cầu Báo Giá
Rác thực phẩm là khoản chi phí cuối cùng chưa được quản lý trong hầu hết bếp công nghiệp. Chở rác ướt, nặng đi đổ tốn tiền — và ngày càng có nhiều quy định yêu cầu xử lý tại chỗ. Dòng 8066 của CHINENG đáp ứng toàn bộ: máy xả thẳng đơn giản cho quán nhỏ, máy tách dầu-nước-cặn cho bếp nhiều dầu mỡ, máy giảm thể tích cho cơ sở lớn, và máy ủ phân biến rác thành phân hữu cơ.
Loại | Phù Hợp Nhất | Công Suất/ngày | Đầu Ra |
Xả Thẳng | Quán nhỏ, tối đa 300 kg/ngày | 50 / 150 / 300 kg | Bùn nghiền → xả cống |
Tách Dầu-Nước-Cặn | Bếp dầu mỡ: Tứ Xuyên, lẩu, quán mì | Không giới hạn | Cặn khô + nước sạch |
Giảm Thể Tích (3-trong-1) | Căn tin lớn, food court, 300+ kg/ngày | ~300 kg | Cặn khô (giảm 70–80% thể tích) |
Ủ Phân | Khách sạn, trường học, nhà hàng xanh | 30 / 50 / 300 kg | Phân hữu cơ sử dụng được |
Ba model. Nghiền rác thành bùn mịn và xả thẳng xuống cống. Giải pháp đơn giản nhất — nối nước và điện, bật máy, cho rác vào. Phù hợp bếp có hệ thống thoát nước tốt.
Model | Công Suất | Điện Áp | Sức Chứa | Kích Thước (mm) | Ghi Chú |
ZPS-W1 | 2,2 kW | 220 V | 50 kg/ngày | 410×500×800 | Chỉ cho quán nhỏ. Không dùng cho xương hoặc xơ. |
ZPS-AE | 3,0 kW | 380 V | 150 kg/ngày | 510×510×880 | Đa năng. Chấp nhận xương và vỏ sò vừa phải. |
ZPS-AY1755 | 5,5 kW | 380 V | 300 kg/ngày | 1.084×565×906 | Công suất cao. Xử lý nhanh rác hỗn hợp có xương. |
Tất cả model xả thẳng: bảo hành 1 năm. Hạn chế chính — không xử lý được quá nhiều dầu, xương to hoặc rau nhiều xơ. Với trường hợp đó, chọn máy tách hoặc giảm thể tích.
Một model — linh hoạt nhất trong dòng sản phẩm. Thiết kế cho bếp có rác hỗn hợp nhiều dầu và nước: nhà hàng Tứ Xuyên, Hồ Nam, quán mì, quán lẩu. 4169M tách rác thành ba dòng: cặn để thu gom, dầu để tái chế, nước để xả an toàn.
Model | Công Suất | Điện Áp | Sức Chứa | Kích Thước (mm) | Nặng |
GS-4169M | 2,25 kW | 220 V | Không giới hạn | 1.069×600×1.000 | 115 kg |
Có thêm module IoT (CN-8066-WL-FBL) để giám sát từ xa — theo dõi lượng dùng, lên lịch bảo trì, nhận cảnh báo qua bảng điều khiển đám mây.
Ba model. Máy 3-trong-1 nghiền, tách nước và giảm thể tích rác 70–80%. Đầu ra là cặn khô, nhẹ — chi phí chở đi rẻ hơn đáng kể, hoặc có thể đưa vào ủ phân. Phù hợp cơ sở lớn nơi chi phí thu gom rác là mối quan tâm chính.
Model | Công Suất | Điện Áp | Sức Chứa | Kích Thước (mm) | Phù Hợp Nhất |
JLX-08 | 8,2 kW | 380 V | ~300 kg/ngày | 1.050×770×950 | Đa năng, thích hợp rác khô |
JLX-05 | 5,7 kW | 380 V | Lớn hơn JLX-08 | 1.308×757×1.278 | Nhiều rau/xơ. Có giỏ phân loại. |
JLX-T100 | 5,7 kW | 380 V | Rác hỗn hợp | 1.308×757×1.277 | Xương, rác lẫn, buffet. Mục tiêu giảm ~80%. |
Ba model. Dành cho cơ sở muốn khép kín vòng tuần hoàn — biến rác thực phẩm thành phân hữu cơ. Trả lại chất hữu cơ cho đất thay vì đưa ra bãi rác. Phù hợp khách sạn, trường học và nhà hàng có chứng nhận xanh.
Model | Công Suất | Điện Áp | Sức Chứa | Kích Thước (mm) | Bao Gồm |
DFJ-30 | 3,62 kW | 220 V | 30 kg | 920×588×968 | — |
DFJ-50 | 3,62 kW | 220 V | 50 kg | 920×588×968 | — |
DFJ-300 | 9,5 kW | 380 V | 300 kg | 1.500×900×1.300 | Băng tải nâng tích hợp |
Thêm một phụ kiện: máy tách dầu FLQ-DS01 (220 V, 2,2 kW, 517×608×850 mm) với chức năng tự động gia nhiệt và khay thu hồi phủ Teflon — cho bếp cần tách mỡ riêng trước khi xử lý rác.
Hồ Sơ Bếp | Loại Khuyến Nghị | Model |
Quán mì nhỏ, <50 kg/ngày, không xương | Xả Thẳng | ZPS-W1 |
Nhà hàng Trung vừa, 150 kg/ngày | Xả Thẳng | ZPS-AE |
Tứ Xuyên/Hồ Nam/lẩu, nhiều dầu nước | Tách Dầu-Nước-Cặn | GS-4169M |
Căn tin lớn, 300+ kg/ngày, phí chở rác cao | Giảm Thể Tích | JLX-08 / JLX-05 |
Buffet có xương lẫn, cần giảm 80% | Giảm Thể Tích | JLX-T100 |
Khách sạn/trường học, muốn ra phân | Ủ Phân | DFJ-30 / DFJ-50 / DFJ-300 |
Hỏi: Xả thẳng khác giảm thể tích thế nào?
Xả thẳng nghiền rác thành bùn và xả cống. Giảm thể tích còn tách nước khỏi bùn — cặn khô chiếm ít hơn 70–80% thể tích, giảm mạnh chi phí chở rác. Chọn xả thẳng cho đơn giản; chọn giảm thể tích khi phí thu gom rác cao.
Hỏi: Máy ủ phân xử lý được mọi loại rác không?
Máy ủ phân hoạt động tốt nhất với rác đã ráo nước. Không thiết kế cho rác hỗn hợp chưa phân loại có nhiều dầu. Với bếp nhiều dầu, nên ghép máy tách GS-4169M phía trước máy ủ phân.
Hỏi: Bảo trì thế nào?
Tất cả model dòng 8066 cần vệ sinh buồng nghiền định kỳ và kiểm tra lưỡi dao. Khay thu dầu của máy 4169M cần đổ thường xuyên. Máy ủ phân cần lấy phân thành phẩm định kỳ. Tất cả model: bảo hành 1 năm.
Hỏi: Xuất khẩu được không?
Được. Điện áp chuẩn 220 V và 380 V. Cần cấu hình khác, liên hệ CHINENG. Module IoT cho phép hỗ trợ từ xa khi triển khai quốc tế.
Từ máy 50 kg/ngày nhỏ gọn cho quán mì góc phố đến hệ thống ủ phân 300 kg/ngày cho khách sạn, dòng CHINENG 8066 xử lý rác thực phẩm ở mọi quy mô — với công nghệ phù hợp cho từng loại rác.
Liên hệ CHINENG để nhận báo giá và đánh giá nhu cầu xử lý rác
Hotline (Việt Nam): +84 349856511
• Tủ Mát & Tủ Đông Công Nghiệp CHINENG 8124
• Bếp Gas Công Nghiệp: Dòng Khởi Nghiệp & Chuỗi
• CHINENG Lọt Top 3 Thương Hiệu Bếp Công Nghiệp
© 2026 CHINENG Thiết Bị Bếp Thương Mại | www.chinengvn.com
minh bạch giá
Phủ sóng toàn quốc
Thiết kế nhanh
Báo giá nhanh
Sau khi bán miễn phí
Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông
+84 349856511
Số điện thoại di động: +84 349856511
Người liên lạc: Quản lý Zhou
Địa chỉ liên lạc: 321A/12, Khu phố 1, Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh