Hướng Dẫn Chọn Máy Thái Rau Củ Hai Phễu CHINENG — Quán Nhỏ Đến Bếp Trung Tâm
2026-08-27
Thương hiệu: CHINENG Việt Nam — Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông
Cập nhật: 27/08/2026
Nguồn thông số: Máy thái rau củ hai phễu cấp liệu · Máy cắt rau củ đa năng
Nếu giờ cao điểm sơ chế (trước ca trưa/tối) phải thái lát, thái sợi, thái hạt lựu liên tục mà vẫn chậm, đừng mua theo “quán bao nhiêu bàn”. Hãy khớp kiểu cắt (mm), rau lá vs củ và kg/giờ cao điểm.
Kết luận nhanh:
Quầy hẹp, cắt size cố định (khoai, dưa, ớt, lạp xưởng) → máy bàn hai phễu cấp liệu CN-8105-K9300 (~200W / 220V, ~250×272×376 mm)
Quán / bếp vừa, vừa rau lá vừa củ (~600–1000 kg/h) → máy hai đầu Ultimate trên trang cắt rau đa năng
Bếp trung tâm / khách sạn (1000–5000 suất) → Flagship CN-MJ-608 / CN-MJ-610 (600–1200 kg/h; 610 cắt được thịt chín)
Khu sơ chế hay xịt nước → Ultimate chống nước CN-QCJ-FSX-8076-B801B
Giá niêm yết dòng đa năng (máy, chưa gồm vận chuyển, lắp đặt hiện trường, thuế): khoảng 29,5 triệu ₫. Máy hai phễu báo giá theo mã dao — xác nhận báo giá mới trước khi đặt.
Xin báo giá máy thái rau CHINENG — gửi kg/giờ cao điểm, kích thước cắt, tỷ lệ rau lá/củ, ảnh bàn sơ chế, điện áp.
Phù hợp nếu bạn là:
Quán cơm, quán phở/bún, nhà hàng Hoa — sơ chế rau củ mỗi ngày
Căng tin trường / công ty / bệnh viện
Bếp khách sạn và bếp trung tâm giao nhiều điểm bán
Cần chuẩn hóa độ dày lát/sợi giữa các ca
Chưa cần máy cắt lớn nếu: bạn chỉ chặt rau sống rất ít (~80 kg/h) — có thể xem máy băm nhỏ CN-SCJ-8019-350 trên cùng trang đa năng, khác máy hai phễu.

| Tên trên web | Nghĩa thực tế | Dùng khi nào |
| Hai phễu cấp liệu | Máy bàn nhỏ, hai cửa nạp (thẳng + nghiêng), hợp kim nhôm ~6,1 kg, 200W/220V | Cắt size cố định; củ; lạp xưởng / thịt xông khói (có khuôn) |
| Hai đầu | Máy đứng, đường cắt rau lá và củ tách (băng tải + đĩa dao), inox ~90–200 kg | Menu hỗn hợp, căng tin, khách sạn — kg/h cao |
Quy tắc: cần một máy bàn size mm cố định → hai phễu. Cần cắt bắp cải + cà rốt cùng ca cao điểm → hai đầu.
Máy yếu thường “vỡ trận” lúc sơ chế trước giờ ăn, không phải lúc trung bình cả ngày. Làm 4 bước:
Liệt kê kiểu cắt mỗi ngày (lát / sợi / hạt lựu — mm)
Ước kg/giờ cao điểm rau đã rửa sẵn sàng cắt
Tách tỷ lệ rau lá vs củ
Cộng buffer 20–30% (đổi đĩa, vệ sinh, đổi ca)
| Quy mô điển hình | Hướng chọn CHINENG |
| Quầy hẹp, một size cắt (vd. lát 4 mm) | Hai phễu CN-8105 (chọn mã QP / QS / QD) |
| 20–100 suất; chủ yếu củ; ~200–1000 kg/h | CN-QCJ-8076-B680 (một đầu) |
| 200–600 suất; lá + củ; ~600–1000 kg/h | CN-QCJ-8076-ST-B801 (hoặc FSX chống nước) |
| 1000–5000 suất; 600–1200 kg/h | CN-MJ-608 / CN-MJ-610 (220V hoặc 380V) |
Ví dụ: Căng tin 200 suất cần thái sợi bắp cải + hạt lựu cà rốt trước trưa. Ước ~450 kg/h → ×1,25 ≈ 560 kg/h → máy hai đầu Ultimate (600–1000 kg/h) phù hợp; máy bàn hai phễu một đĩa sẽ nghẽn ở phần rau lá.

Trang sản phẩm: Máy thái rau củ hai phễu cấp liệu.
| Hạng mục | Thông số catalogue |
| Kích thước | 250 × 272 × 376 mm |
| Công suất / điện | 200W / 220V |
| Khối lượng / thân | ~6,1 kg · hợp kim nhôm |
| Cửa nạp | Thẳng 107×76 mm · nghiêng Ø trong 58 mm |
| Nguyên liệu | Củ; có thể cắt lạp xưởng và thịt xông khói (có khuôn) |
| Bảo hành | 1 năm máy (dao, vòng bi, lỗi do người dùng không thuộc BH) |
| Nhu cầu | Ví dụ mã | Cắt |
| Cắt lát (lạp xưởng / dưa / ớt) | CN-8105-K9300-QP3 / QP4 / QP5 | Lát 3 / 4 / 5 mm |
| Cắt sợi | QS2.5 / QS3 / QS4 | 2,5×2,5 / 3×3 / 4×4 mm |
| Hạt lựu | QD6 / QD9 / QD12 / QD16 | 6×6×8 … 16×16×8 mm |
| Combo | PS / PD / SD / PSD | Ghi chú khi đặt hàng |
Chọn hai phễu khi: size ổn định, sản lượng vừa, bàn hẹp. Bỏ qua khi: cần cắt rau lá dài điều chỉnh cả ngày ở quy mô căng tin — lên máy hai đầu.

Trang sản phẩm: Máy cắt rau củ đa năng — giá từ khoảng 29,5 triệu ₫.
| Model | Kích thước (mm) | Điện | Công suất | Phù hợp |
| CN-QCJ-8076-B680 | 750×500×900 | 220V / 1,5 kW | 200–1000 kg/h | Củ · 20–100 người |
| CN-QCJ-8076-ST-B801 | 1200×580×1140 | 220V / 1,87 kW | 600–1000 kg/h | Hai đầu · 200–600 người |
| CN-QCJ-FSX-8076-B801B | 1330×580×1270 | 220V / 1,87 kW | 600–1000 kg/h | Hai đầu chống nước |
| CN-MJ-608 / 608-380v | 1220×600×1300 | 220V hoặc 380V / 1,375 kW | 600–1200 kg/h | Flagship · 1000–5000 · inox 304 |
| CN-MJ-610 / 610-380 | 1240×600×1300 | 220V hoặc 380V / 2,5 kW | 600–1200 kg/h | Flagship + thịt chín |
| CN-QCJ-8106-ST-J801 | 1200×650×1300 | 220V / 3,1 kW | 300–1000 kg/h | Luxury · 80–300 người |
Rau lá trên Ultimate hai đầu thường 1–35 mm điều chỉnh; lát/sợi củ thường cần đổi đĩa. Flagship: lát 1–15 mm, sợi 2–10 mm, hạt lựu 10/12/15/20 mm (có thể tùy chỉnh).

Hai phễu: đặt đúng mã QP/QS/QD từ đầu; đĩa/khuôn dự phòng (lạp xưởng, ớt hiểm, xoài) bán riêng trên trang sản phẩm.
Hai đầu: giữ bộ dao lá + đĩa củ — thời gian đổi đĩa thường đắt hơn giá đĩa.
Nên rửa rau trước (có thể xem dòng máy rửa rau ozone) để cát sạn ít làm mòn lưỡi.
Dao và vòng bi là vật tư tiêu hao theo điều khoản BH hai phễu — nên dự ngân sách thay.
Hầu hết model quán chạy 220V; flagship có bản 380V khi bếp đã có điện 3 pha.
Máy bàn hai phễu ~0,25 m ngang — để trên bàn sơ chế. Máy hai đầu ~1,2 m dài — đo lối đi trước.
Chọn FSX chống nước nếu khu sơ chế hay xịt rửa.
Giá catalogue chưa gồm vận chuyển, lắp đặt hiện trường, thuế. Thông số có thể cập nhật — xác nhận trang sản phẩm khi đặt.
Liên quan sơ chế: nếu cần gói há cảo, xem hướng dẫn chọn máy làm há cảo.
Size mm cố định, lô nhỏ, khuôn lạp xưởng/ớt → hai phễu CN-8105
Chủ yếu củ, 20–100 người → CN-QCJ-8076-B680
Lá + củ, 200–600 người → CN-QCJ-8076-ST-B801
Khu ướt / xịt nước → CN-QCJ-FSX-8076-B801B
1000–5000 suất, inox 304 → CN-MJ-608
Thêm cắt thịt chín → CN-MJ-610
Chỉ băm rất ít ~80 kg/h → CN-SCJ-8019-350
Quán cơm / quán mặt phố: hai phễu QP4 (dưa, củ cải) + một đĩa sợi cho rau sống; sau này lên hai đầu nếu lượng bắp cải tăng.
Nhà hàng Hoa / dimsum: CN-MJ-608 với đĩa hạt lựu 15/20 mm cho salad và xào.
Bếp trung tâm: hai đầu chống nước cạnh máy rửa rau; chuẩn hóa độ dài thái rau lá (vd. 10–20 mm) cho mọi điểm bán.
Hai phễu = máy bàn hai cửa nạp, size cố định. Hai đầu = máy đứng tách đường cắt rau lá và củ, kg/h cao. Xem trang hai phễu và trang đa năng.
Dòng đa năng niêm yết khoảng từ 29,5 triệu ₫ (máy). Hai phễu báo giá theo bộ dao — liên hệ CSKH. Chưa gồm vận chuyển, lắp đặt, thuế.
Có, nếu chọn đúng đĩa hoặc mã combo (PS/PD/SD/PSD với hai phễu; đĩa thay trên dòng hai đầu).
Có — hai phễu và hầu hết Ultimate/Luxury ghi 220V. Chỉ đặt bản 380V của MJ-608/610 khi bếp đã có 3 pha.
Trang hai phễu ghi BH 1 năm máy, không gồm dao, vòng bi và hư do người dùng. Coi dao là vật tư tiêu hao.
Chuẩn bị trước khi liên hệ:
Loại hình: quán mặt phố / nhà hàng / chuỗi / bếp trung tâm / căng tin
Kg/giờ cao điểm + % rau lá vs củ
Kích thước cắt cần (lát / sợi / hạt lựu mm)
Điện 220V hay 380V; có cần chống nước / cắt thịt chín không
Ảnh bàn sơ chế và chiều dài lối đi (~0,25 m vs ~1,2 m)
Xin báo giá máy hai phễu · Xin báo giá máy đa năng hai đầu · Liên hệ CHINENG Việt Nam
Zalo / Điện thoại: +84 349856511 · Web: Máy thái rau hai phễu · Trang chủ CHINENG VN
minh bạch giá
Phủ sóng toàn quốc
Thiết kế nhanh
Báo giá nhanh
Sau khi bán miễn phí
Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông
+84 349856511
Số điện thoại di động: +84 349856511
Người liên lạc: Quản lý Zhou
Địa chỉ liên lạc: 321A/12, Khu phố 1, Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh