+84 349856511

Hướng Dẫn Chọn Lò Nướng Yakitori Công Nghiệp CHINENG — Mẫu Hàng Đầu / Tối Cao / Sang Trọng

2026-09-16

Thương hiệu: CHINENG Việt Nam — Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông
Cập nhật: 16/09/2026
Nguồn thông số: Bếp thương mại · Lò nướng yakitori (Lò nướng than kiểu Nhật)

Lò yakitori thường bị mua lại lần hai khi bạn chọn theo “quán bao nhiêu bàn” thay vì chiều dài vỉ than và gói hút / lọc khói — hoặc nhầm trạm xiên than với mặt Teppanyaki phẳng. Bài này khớp Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao / Mẫu sang trọng và khung 1,0 / 1,2 / 1,5 m trên catalogue CHINENG — không viết riêng từng mã như catalogue kỹ thuật.

Đã kiểm tra: chưa có hướng dẫn chọn yakitori trên blogs. Bài này phủ dòng than kiểu Nhật và nội liên Teppanyaki, bếp từ xào, lọc khói dầu.

Nội dung bài viết

1. Trả lời nhanh: Chọn gói yakitori CHINENG nào?

Quầy xiên cần nhiệt than và vỉ dài; gian hàng trung tâm thương mại thường cần cùng vỉ kèm lọc khói dầu tích hợp; dự án đã có hút mạnh có thể chỉ cần gói quạt. Hãy khớp cấp góichiều dài khung — mọi dòng điện trên trang catalogue ghi 220V.

Kết luận nhanh:

  • Trạm xiên than đầy đủ + lọc tích hợpMẫu hàng đầu CN-SNL-8032-QJ tại 1000 / 1200 / 1500 mm (quạt + lọc + lò than)

  • Quạt + lọc khi vỉ than chốt riêng với salesKiểu tối cao CN-SNL-8032-ZH (cùng chiều dài)

  • Gói quạt (entry)Mẫu sang trọng CN-SNL-8032-HH (1000 / 1200 / 1500 mm · 550W)

  • Mặt nướng phẳng / steak show → không dùng bài này; xem hướng dẫn chọn Teppanyaki

  • Xào đảo / wok heihướng dẫn chọn bếp từ xào

Giá niêm yết (máy, chưa gồm vận chuyển, lắp đặt hiện trường, thuế): từ khoảng 24 triệu ₫. Xác nhận Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao / Mẫu sang trọng và chiều dài khi báo giá.

Xin báo giá lò yakitori CHINENG — gửi chiều dài mục tiêu, cấp gói, ảnh đường ống hút và có bắt buộc lọc onboard không.

2. Thiết bị này dành cho ai?

Phù hợp nếu bạn là:

  • Quán yakitori / kushiyaki / izakaya bếp mở

  • Nhà hàng Nhật khách sạn muốn show nướng xiên than

  • Gian hàng food hall cần bay than gọn có hút ống

  • Đang thay hố than mở bằng khung vỉ + quạt / lọc

Chưa cần lò yakitori nếu: menu chủ yếu steak / hải sản mặt phẳng → Teppanyaki; hoặc chỉ cần bếp từ để bàn sơ chế nhẹ → xem các dòng để bàn trên bếp thương mại.

3. Năm lỗi thường gặp khi chọn lò yakitori

  1. Mua theo số bàn. Izakaya 40 chỗ rush xiên dài có thể cần 1,5 m; khách sạn 80 chỗ một vỉ chậm có thể chỉ cần 1,0 m. Đếm số xiên trên vỉ lúc cao điểm và chiều dài làm việc của bếp.

  2. Nhầm yakitori với Teppanyaki. Yakitori là vỉ than xiên. Teppanyaki là mặt từ phẳng. Menu, nhiệt và tải khói khác nhau.

  3. Bỏ qua gói lọc. Than và xiên tạo dầu mỡ + khói. Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao ghi lọc khói dầu 97%, lượng gió quạt 3000 m³/h — chốt đường ống trước khi fit-out thuê mặt bằng.

  4. Bỏ qua vị trí miệng khói. Catalogue cho phép trước phải / trước trái / bên phải / bên trái / tùy chỉnh. Khóa đường ống trên mặt bằng trước.

  5. Tưởng gas hoặc 380V cảm ứng. Dòng điện trên trang ghi 220V cho quạt / lọc (550W–1,05 kW). Than là nhiên liệu nướng — lên kế hoạch kho than và tro riêng.

4. Chọn theo chiều dài vỉ — đừng chỉ đếm bàn

  1. Liệt kê SKU xiên phải chín trong giờ bận nhất

  2. Ước số xiên nằm trên vỉ cùng lúc

  3. Chọn khung 1000 / 1200 / 1500 mm (vỉ Mẫu hàng đầu: 900 / 1000 / 1400 mm dài × 300 × 280 mm)

  4. Chọn gói: Mẫu hàng đầu (than + lọc đầy đủ), Kiểu tối cao (quạt + lọc), hoặc Mẫu sang trọng (quạt)

  5. Xác nhận ống (vuông 22×22 cm hoặc tròn 20 / 25 cm) và phía miệng khói

Nhu cầu điển hìnhBắt đầu từGợi ý catalogue
Quầy nhỏ / một bếpKhung 1000 mmQJ / ZH / HH-1000
Izakaya / quán xiên đông giờ tốiKhung 1200 mmQJ / ZH / HH-1200
Khách sạn / sản lượng xiên cao1500 mm · lọc ×2QJ / ZH-1500
Nướng mặt phẳng showDòng TeppanyakiCN-HDC

Ví dụ làm việc: Thứ Sáu cao điểm hai bếp xếp xiên hết chiều dài → đừng chỉ mua 1000 mm; shortlist CN-SNL-8032-QJ-1500 (vỉ 1400 mm, lọc ×2) và chốt đường ống trước khi đóng tủ gỗ.

5. Mẫu hàng đầu (Quạt + lọc + lò than)

Lò nướng yakitori Mẫu hàng đầu CHINENG có lọc khói

Trên trang Lò nướng yakitori, Mẫu hàng đầu là gói than đầy đủ:

ModelKhung (mm)Công suấtVỉ (mm)Cấu hình
CN-SNL-8032-QJ-10001000×800×1190800W / 220V900×300×280Quạt + lọc×1 + lò than
CN-SNL-8032-QJ-12001200×800×1190800W / 220V1000×300×280Quạt + lọc×1 + lò than
CN-SNL-8032-QJ-15001500×800×11901,05 kW / 220V1400×300×280Quạt + lọc×2 + lò than

Ghi chú chung Mẫu hàng đầu: lượng gió quạt 3000 m³/h, lọc khói dầu 97%, vỉ 20×20 thép cán nguội rắn. Chọn Mẫu hàng đầu khi muốn than + lọc trong một gói đặt hàng. Giá niêm yết từ khoảng 24 triệu ₫ (máy; chưa gồm vận chuyển / lắp / thuế).

6. Kiểu tối cao (Quạt + lọc)

Lò yakitori Kiểu tối cao CHINENG quạt và lọc khói

ModelKhung (mm)Công suấtCấu hình
CN-SNL-8032-ZH-10001000×800×1190800W / 220VQuạt + lọc×1
CN-SNL-8032-ZH-12001200×800×1190800W / 220VQuạt + lọc×1
CN-SNL-8032-ZH-15001500×800×11901,05 kW / 220VQuạt + lọc×2

Kiểu tối cao giữ lượng gió 3000 m³/h và lọc 97%. Chọn khi sales đã chốt bố trí vỉ than cho dự án nhưng bạn vẫn cần lọc onboard — xác nhận phụ kiện vỉ trên báo giá.

7. Mẫu sang trọng (Gói quạt)

Lò yakitori Mẫu sang trọng CHINENG gói quạt

ModelKhung (mm)Công suấtCấu hình
CN-SNL-8032-HH-10001000×800×1190550W / 220VQuạt gió
CN-SNL-8032-HH-12001200×800×1190550W / 220VQuạt gió
CN-SNL-8032-HH-15001500×800×1190550W / 220VQuạt gió

Mẫu sang trọng là gói quạt trên catalogue (1000 / 1200 / 1500 mm). Chỉ chọn khi mặt bằng đã có chiến lược lọc đạt chuẩn — nếu không hãy lên Kiểu tối cao / Mẫu hàng đầu. Gói lọc bếp toàn cục xem hướng dẫn chọn máy lọc khói dầu.

8. Hút khói, lọc dầu và lắp đặt

  • Lượng gió: Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao ghi quạt 3000 m³/h.

  • Lọc: Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao ghi 97% lọc khói dầu; khung 1500 mm dùng lọc ×2.

  • Ống: vuông 22×22 cm hoặc tròn 20 / 25 cm; vị trí miệng tùy chỉnh.

  • Điện: mạch quạt / lọc 220V (550W–1,05 kW tùy model) — tách với kho than / tro.

  • Lắp: đo cửa cho khung 1000–1500 × 800 × 1190 mm; lên kế hoạch kho than, thải tro và gió bù với chủ mặt bằng.

9. So với Teppanyaki, bếp xào và bếp từ để bàn

Thiết bịViệc chínhHướng dẫn
Lò yakitori than (bài này)Xiên / bay thanCN-SNL-8032
TeppanyakiMặt nướng phẳng showHướng dẫn Teppanyaki
Bếp từ xàoXào đảo / wok heiHướng dẫn bếp từ xào
Bếp từ để bànSơ chế nhẹ / station nhỏBếp thương mại

Nhiều nhà hàng Nhật chạy yakitori + Teppanyaki thành hai station riêng — đừng ép một khung làm cả hai việc.

10. Cây quyết định

  • Cần vỉ than + lọc onboard → Mẫu hàng đầu QJ

  • Cần quạt + lọc, vỉ than đã chốt với sales → Kiểu tối cao ZH

  • Chỉ quạt, lọc xử lý chỗ khác → Mẫu sang trọng HH

  • Cao điểm cần vỉ dài → ưu tiên 1500 mm (lọc ×2 trên QJ/ZH)

  • Menu mặt phẳng → hướng dẫn Teppanyaki

  • Chưa biết đường ống → đóng băng vị trí miệng khói trước khi đặt tủ

11. Ví dụ quán Việt thường gặp

  • Izakaya khu phố: Một bếp, rush xiên tối → Mẫu hàng đầu 1200 mm; chốt miệng khói trước phải.

  • Nhà hàng Nhật khách sạn: Hai bếp / tiệc tràn → Mẫu hàng đầu 1500 mm lọc ×2.

  • Food hall / trung tâm thương mại: Diện tích hẹp, quy định khói chủ mặt bằng → Mẫu hàng đầu hoặc Kiểu tối cao 1000–1200 mm; kèm ngôn ngữ chứng nhận lọc trên báo giá.

  • Concept Nhật hỗn hợp: Bay yakitori + mặt Teppanyaki riêng — báo giá cả hai dòng; đừng kéo vỉ than sang steak phẳng.

  • Chuỗi / xuất khẩu fit-out: Khóa mạch 220V cho quạt/lọc và logistics than trước khi giao máy.

12. Câu hỏi thường gặp

12.1 Yakitori có giống Teppanyaki không?

Không. Yakitori là trạm xiên than kèm gói quạt / lọc. Teppanyaki là mặt từ phẳng — xem hướng dẫn chọn Teppanyaki.

12.2 Mẫu hàng đầu vs Kiểu tối cao vs Mẫu sang trọng?

Mẫu hàng đầu gồm lò than + quạt + lọc. Kiểu tối cao ghi quạt + lọc. Mẫu sang trọng ghi quạt (1000 / 1200 / 1500 mm). Nếu than và lọc phải giao một gói, bắt đầu từ Mẫu hàng đầu.

12.3 Cần điện gì?

Catalogue ghi tải điện 220V: khoảng 550W (Sang trọng), 800W (QJ/ZH 1000–1200), và 1,05 kW (QJ/ZH 1500). Than là nhiên liệu nướng.

12.4 Giá khoảng bao nhiêu?

Giá niêm yết từ khoảng 24 triệu ₫ (máy; chưa gồm vận chuyển, lắp đặt hiện trường, thuế). Chiều dài và cấp gói đổi giá báo chính thức.

12.5 Có tùy chỉnh miệng khói không?

Có — trang sản phẩm ghi trước phải / trước trái / bên phải / bên trái / tùy chỉnh, ống vuông hoặc tròn.

13. Checklist báo giá + liên hệ

Trước khi đặt hàng, chuẩn bị:

  • Chiều dài mục tiêu (1000 / 1200 / 1500 mm) và gói (Mẫu hàng đầu / Kiểu tối cao / Mẫu sang trọng)

  • Ảnh đường ống và phía miệng khói ưu tiên

  • Có bắt buộc lọc onboard theo hợp đồng thuê không

  • Kế hoạch kho than / tro và mạch 220V cho quạt / lọc

  • Có cần thêm Teppanyaki hoặc gói lọc bếp riêng không

  • Tỉnh/thành giao máy và lịch lắp

Xin báo giá lò nướng yakitori CHINENG · Bếp thương mại · Liên hệ CHINENG Việt Nam

Liên quan: hướng dẫn chọn Teppanyaki · hướng dẫn chọn bếp từ xào · hướng dẫn chọn máy lọc khói dầu · hướng dẫn chọn bếp hầm đứng từ.

minh bạch giá

Phủ sóng toàn quốc

Thiết kế nhanh

Báo giá nhanh

Sau khi bán miễn phí

Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông

+84 349856511

Số điện thoại di động: +84 349856511

Người liên lạc: Quản lý Zhou

Địa chỉ liên lạc: 321A/12, Khu phố 1, Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh

Copyright © Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông All Rights Reserved.

CHINENG

TikTok YouTube Zalo Wechat
TOP