+84 349856511

Hướng Dẫn Chọn Bếp Hầm Nước Lèo Công Nghiệp CHINENG — Nồi Rời, Liền Nồi & Bếp Súp Nghiêng

2026-09-05

Thương hiệu: CHINENG Việt Nam — Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông
Cập nhật: 05/09/2026
Nguồn thông số: Bếp thương mại · Bếp hầm nước lèo (nồi rời) · Bếp hầm nước lèo liền nồi · Bếp súp nghiêng

Nồi nước lèo thường bị mua lại lần hai khi bạn chọn theo “quán bao nhiêu bàn” nhưng ca cao điểm không đủ lít, hoặc nhầm bếp xào / bếp từ để bàn với máy hầm nền. Bài này giúp khớp nồi rời vs liền nồi vs nghiêng, lít / φkW · 380V trên catalogue CHINENG — không viết riêng từng mã như catalogue kỹ thuật.

Nội dung bài viết

1. Trả lời nhanh: Chọn bếp hầm nước lèo nào?

Quán phở cần nồi lớn hầm xương qua đêm; căng tin cần đổ nước lèo nhanh và vệ sinh dễ; bếp khách sạn thường muốn nghiêng đổ thay vì múc tay. Ba nhu cầu khác nhau — hãy khớp kiểu nồi, thể tíchcách lấy nước.

Kết luận nhanh:

  • Quán vừa, muốn đổi nồi / vệ sinh linh hoạt, footprint gọnbếp hầm nồi rời φ430 · 8 / 12 / 15 kW (một mắt hoặc hai mắt) — giá từ khoảng 7,03 triệu ₫

  • Bếp trung tâm / suất lớn, cần nồi liền khung φ600–1000bếp hầm liền nồi ~141–471 L · 12–30 kW — giá từ khoảng 25,9 triệu ₫

  • Cần đổ nước lèo / sốt lượng lớn an toàn, giảm múc taybếp súp nghiêng φ700–1200 · 151–394 L · 15–30 kW — giá từ khoảng 35,5 triệu ₫

  • Chỉ xào à la minute → không dùng bài này; xem hướng dẫn chọn bếp từ xào

Giá niêm yết là giá máy, chưa gồm vận chuyển, lắp đặt hiện trường, thuế. Hầu hết model catalogue ghi 380V — xác nhận điện công trình trước khi đặt.

Xin báo giá bếp hầm nước lèo CHINENG — gửi lít / số suất ước tính, nồi rời hay liền / nghiêng, ảnh chỗ đặt và sơ đồ 380V.

2. Máy này dành cho ai?

Phù hợp nếu bạn là:

  • Quán phở, hủ tiếu, bún — hầm xương / nước dùng mỗi ngày

  • Căng tin công ty / trường, bếp khách sạn — nước lèo, sốt nền số lượng lớn

  • Nhà hàng Hoa / dimsum cần nồi hầm nền cạnh line xào

  • Đang bỏ bếp gas hầm, muốn kiểm soát nhiệt và vệ sinh dễ hơn

Chưa cần dòng này nếu: bạn chỉ đun nồi đất nhỏ / hâm từng phần → xem nồi nấu điện từ đứng (4–6 đầu); hoặc chỉ xào nhanh → bếp từ xào công suất lớn.

3. Năm lỗi thường gặp khi chọn bếp hầm

  1. Mua theo số bàn. Quán 30 chỗ phở có thể cần 150+ L nước dùng; quán 80 chỗ cơm chỉ hâm sốt có thể chỉ cần φ430. Đếm lít nước lèo lúc cao điểm và số nồi chạy đồng thời.

  2. Nhầm bếp xào với bếp hầm. Bếp từ xào tối ưu hồi nhiệt chảo; bếp hầm tối ưu giữ nhiệt lâu / thể tích lớn. Hai dòng khác nhau trên catalogue.

  3. Bỏ qua 380V. Nồi rời 8–15 kW, liền nồi và nghiêng 12–30 kW hầu hết ghi 380V. Không có ba pha ổn định thì chưa chốt model lớn.

  4. Chọn liền nồi khi cần đổi nồi liên tục. Nồi rời dễ tháo vệ sinh / thay nồi; liền nồi và nghiêng phù hợp cố định công suất lớn.

  5. Quên lối đổ và sàn ướt. Nghiêng QBT cần không gian phía trước khi nghiêng; nồi lớn cần thoát nước sàn và quy trình múc an toàn.

4. Chọn theo lít và giờ cao điểm — đừng đếm theo bàn

  1. Ước lít nước lèo / sốt cần sẵn sàng lúc cao điểm (không phải trung bình ngày)

  2. Cộng buffer 20–30% cho hao hụt, bổ sung giữa ca, giữ nóng

  3. Quyết định cần 1 hay 2 đầu hầm cùng lúc (ví dụ xương + nước dùng tách nồi)

  4. Chọn kiểu: rời (linh hoạt) / liền (thể tích lớn cố định) / nghiêng (đổ nhanh, giảm múc)

  5. Khớp kW và đo khung + lối đi trước khi đặt

Nhu cầu điển hìnhBắt đầu từDòng catalogue
Quán phở / hủ tiếu vừa, muốn đổi nồiφ430 · 8–15 kWNồi rời TL430 (1 hoặc 2 mắt)
Căng tin / bếp trung tâm 140–470 Lφ600–1000 · 12–30 kWLiền nồi FB001
Đổ nhanh, giảm múc tay 150–400 Lφ700–1200 · 15–30 kWSúp nghiêng QBT

Ví dụ: Quán phở ~80 suất/giờ cao điểm, giữ ~120 L nước dùng + 1 nồi xương → hai mắt CRC-SBT430 hoặc một mắt 15 kW + nồi phụ; nếu >200 L cố định mỗi ngày, cân FB001 hoặc QBT800+.

5. Bếp hầm nồi rời (CN-RC-HC-TL430)

Bếp hầm nước lèo nồi rời CHINENG cho quán phở

Trang bếp hầm nước lèo (nồi rời) tập trung φ430, công suất 8 / 12 / 15 kW, một mắt hoặc hai mắt, nhiều series (CN-DTL-8023, CRC-BT430 / SBT430, CN-8001-B304…).

KiểuModel ví dụCông suấtKhung (mm)
1 mắtCN-DTL-8023-8 / 12 / 158–15 kW / 380V · φ430700×800×(550+650)
2 mắtCN-DTL-8023-8S / 12S / 15S8–15 kW×2 / 380V · φ4301400×800×(550+650)
1 mắt (sang trọng)CRC-BT430-8Y / 12Y / 15Y8–15 kW / 380V · φ430650×750×(500+700)
2 mắt (sang trọng)CRC-SBT430-8Y / 12Y / 15Y8–15 kW×2 / 380V · φ4301300×750×(500+700)

Ưu điểm nồi rời: tháo nồi vệ sinh, linh hoạt đổi nồi theo món, footprint nhỏ hơn liền nồi lớn. Giới hạn: φ430 không thay được nồi 200–400 L của FB001 / QBT.

Giá trang sản phẩm từ khoảng 7,03 triệu ₫ (máy; chưa ship / lắp / thuế).

6. Bếp hầm liền nồi (CN-YS-YT-FB001)

Bếp hầm nước lèo liền nồi CHINENG dung tích lớn

Trang bếp hầm nước lèo liền nồi ghi hai nhóm thông số theo độ sâu thùng:

Nhómφ / thể tíchCông suấtKhung (mm)
Độ sâu thùng 600 mmφ600–1000 · ≈169–471 L12–30 kW / 380V800×900×1200 ~ 1200×1300×1200
Độ sâu thùng 500 mmφ600–1000 · ≈141–392 L12–30 kW / 380V800×900×1200 ~ 1200×1300×1200

Chọn liền nồi khi nước lèo / sốt nền cố định công suất lớn mỗi ngày và không cần tháo nồi thường xuyên. Xác nhận φ và độ sâu thùng trên báo giá — cùng khoảng φ nhưng lít khác nhau giữa hai nhóm.

Giá trang sản phẩm từ khoảng 25,9 triệu ₫ (máy; chưa ship / lắp / thuế).

7. Bếp súp nghiêng (CN-CRC-QBT)

Bếp súp nghiêng CHINENG đổ nước lèo an toàn

Dùng bếp súp nghiêng khi cần đổ nước lèo / sốt ra thùng hoặc line phục vụ — giảm múc tay với 150–400 L.

Modelφ / thể tích / sâuCông suấtKhung (mm)
CN-CRC-QBT700φ700 · 151 L · sâu 565 mm15 kW / 380V1250×1000×1050
CN-CRC-QBT800φ800 · 211 L · sâu 600 mm20 kW / 380V1350×1000×1050
CN-CRC-QBT900φ900 · 220 L · sâu 520 mm25 kW / 380V1450×1000×1050
CN-CRC-QBT1000φ1000 · 246 L · sâu 490 mm30 kW / 380V1550×1000×1050
CN-CRC-QBT1200φ1200 · 394 L · sâu 540 mm30 kW / 380V1750×1000×1050

Chừa không gian phía trước khi nghiêng; sàn chống trơn và thoát nước bắt buộc trong khảo sát lắp đặt.

Giá trang sản phẩm từ khoảng 35,5 triệu ₫ (máy; chưa ship / lắp / thuế).

8. Điện 380V, lắp đặt và khác bếp xào

Bếp hầm nước lèo CHINENG lắp trong bếp thương mại

  • Điện: catalogue các dòng trên hầu hết ghi 380V. Hai mắt 15 kW×2 = 30 kW — tính mạch riêng.

  • Khác bếp xào: xào à la minute → bếp từ xào; hầm nền / nước lèo → bài này. Nhiều bếp cần cả hai.

  • Hút khói: hầm ít dầu bắn hơn xào nhưng vẫn có hơi nóng / mùi — khớp chụp hút theo layout; xào nhiều dầu xem thêm lọc khói dầu.

  • Sàn: khu vực múc / nghiêng cần thoát nước và chống trơn.

  • Nồi từ tính: với nồi rời, dùng nồi phù hợp bếp từ theo hướng dẫn nhà máy.

9. Dây chuyền bếp: sơ chế → hầm → bảo quản

BướcThiết bị CHINENGGhi chú
1. Rửa nguyên liệuMáy rửa rau ozoneRau / topping trước hầm hoặc phục vụ
2. Thái / cắtMáy thái rauĐồng đều khẩu phần
3. Hầm nước lèo / sốt nềnNồi rời / liền / nghiêng (bài này)Khớp lít + kiểu lấy nước
4. Xào món à la minuteBếp từ xàoKhông thay bếp hầm
5. Bảo quản mát / đôngTủ đông đứng / bàn lạnhXương, topping, nước dùng làm sẵn

Thiết kế bếp tổng thể: Giải pháp bếp thương mại CHINENG · Bếp thương mại.

10. Cây quyết định chọn máy

  • Quán vừa, cần đổi nồi / vệ sinh thường → nồi rời φ430 (1 mắt; 2 mắt nếu xương + nước dùng tách)

  • ~140–470 L cố định mỗi ngày, không cần nghiêng → liền nồi FB001 (chọn sâu 500 hoặc 600 mm)

  • Cần đổ nhanh, giảm múc tay → QBT700–QBT1200 theo lít

  • Chỉ nồi đất nhỏ nhiều đầu → nồi điện từ đứng, không thay QBT / FB001

  • Chỉ xào → bếp từ xào

  • Chưa có 380V ổn định → xử lý điện trước khi chốt 12–30 kW

11. Ví dụ quán Việt thường gặp

  • Quán phở nhỏ (~40–60 chỗ): 1 mắt CRC-BT430-12Y hoặc CN-DTL-8023-12; cuối tuần dài cân 2 mắt SBT430 (xương / nước dùng tách).

  • Quán hủ tiếu / bún đông: Cao điểm cần >150 L sẵn sàng → bước lên FB001 φ800+ hoặc QBT800 nếu đổ ra thùng giữ nóng.

  • Căng tin 500–800 suất: Liền nồi ~300–470 L hoặc QBT1000 / QBT1200; thêm bàn lạnh cho topping.

  • Bếp khách sạn: QBT cho sốt / nước dùng tiệc + nồi rời φ430 cho ca nhỏ; line xào riêng theo hướng dẫn bếp từ xào.

  • Nhà hàng Hoa: Nồi rời hoặc FB001 cho nước dùng + XCDC / bếp xào cho à la minute — không gộp một máy.

12. Câu hỏi thường gặp

12.1 Nồi rời và liền nồi khác nhau thế nào?

Nồi rời (TL430): tháo nồi, footprint nhỏ, linh hoạt vệ sinh. Liền nồi (FB001): nồi gắn khung, thể tích lớn hơn (tới ~471 L catalogue), phù hợp công suất cố định.

12.2 Khi nào bắt buộc bếp súp nghiêng?

Khi thường xuyên đổ 150 L+ và muốn giảm múc tay / rủi ro bỏng. Nếu chỉ giữ nóng và múc gáo nhỏ tại quầy, nồi rời hoặc liền có thể đủ.

12.3 Bếp hầm có thay được bếp từ xào không?

Không. Hầm nền và xào nhanh là hai việc khác nhau. Xem hướng dẫn bếp từ xào nếu cần line à la minute.

12.4 Có chạy được 220V không?

Catalogue các dòng trong bài ghi 380V. Đừng giả định đổi 220V tại chỗ — xác nhận phiên bản điện trên báo giá nhà máy.

12.5 Giá khoảng bao nhiêu?

Niêm yết từ khoảng 7,03 triệu ₫ (nồi rời), 25,9 triệu ₫ (liền nồi) và 35,5 triệu ₫ (súp nghiêng) — máy, chưa ship / lắp / thuế. Model lớn báo giá theo φ và kW.

12.6 Nồi điện từ đứng 4–6 đầu có thay nồi nước lèo không?

Không phải cùng bài toán. Nồi đứng phục vụ nhiều nồi nhỏ (ví dụ nồi đất); nước lèo công nghiệp dùng TL430 / FB001 / QBT.

13. Checklist báo giá + liên hệ

Trước khi đặt, chuẩn bị:

  • Lít nước lèo / sốt lúc cao điểm (+20–30% buffer)

  • Kiểu: nồi rời / liền nồi / nghiêng và số mắt (1 hay 2)

  • Ảnh chỗ đặt, lối đi, thoát nước sàn (đặc biệt với QBT)

  • Sơ đồ điện 380V và tổng kW dự kiến

  • Có cần kèm bếp xào, tủ lạnh, máy sơ chế không

  • Lịch lắp đặt và địa chỉ giao hàng

Xin báo giá bếp hầm nồi rời · Xin báo giá liền nồi · Xin báo giá bếp súp nghiêng · Liên hệ CHINENG Việt Nam

Liên quan: hướng dẫn chọn bếp từ xào · hướng dẫn chọn tủ đông đứng · hướng dẫn chọn máy lọc khói dầu · hướng dẫn chọn máy rửa rau ozone.

minh bạch giá

Phủ sóng toàn quốc

Thiết kế nhanh

Báo giá nhanh

Sau khi bán miễn phí

Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông

+84 349856511

Số điện thoại di động: +84 349856511

Người liên lạc: Quản lý Zhou

Địa chỉ liên lạc: 321A/12, Khu phố 1, Phường Hòa Lợi, TP. Hồ Chí Minh

Copyright © Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Jiushang Quảng Đông All Rights Reserved.

CHINENG

TikTok YouTube Zalo Wechat
TOP